Khung chương trình khóa học tiếng anh trẻ em tiểu học – KID’S BOX 3 - iStar English CenteriStar English Center

Khung chương trình khóa học tiếng anh trẻ em tiểu học – KID’S BOX 3

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG ANH TIỂU HỌC KID’S BOX – CẤP ĐỘ 3

  1. Thời lượng khóa học: 48 buổi
  2. Đối tượng phù hợp: Học sinh ở độ tuổi lớp 3 và đã hoàn thành chương trình học tương đương cấp độ Kid’s box 2
  3. Mô tả khóa học

Khóa học được thiết kế với mục tiêu giúp học sinh rèn luyện, củng cố, mở rộng và phát triển các kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ đã được học ở khóa học Kid’s box 2. Khi tham gia khóa học này, học sinh sẽ được phát triển sự tự tin trong các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm dành cho các đối tượng trẻ nhỏ, giáo viên của khóa học sẽ khuyến khích và hướng dẫn học sinh có kỹ năng đọc các bài viết ngắn, viết đoạn văn và giúp học sinh tự tin chia sẻ ý kiến của mình. Ở khóa học này, học sinh sẽ được giới thiệu và luyện tập thường xuyên với các hiện tượng ngữ pháp. Các bài kiểm tra năng lực ngôn ngữ của kỳ thi Cambridge English Young Learners Test cũng sẽ dần được giới thiệu và giúp học sinh làm quen với hình thức của đề thi. Đặc biệt khóa học tiếp tục cung cấp kiến thức Khoa học căn bản được dạy bằng tiếng Anh với hình ảnh và thiết kế sinh động, vui nhộn, phù hợp với tâm lý lứa tuổi các em, tạo tiền đề cho học sinh sử dụng tiếng Anh làm công cụ học tập, nghiên cứu khoa học ở các bậc học cao hơn.

Trong giờ học, học sinh được sử dụng bảng tương tác cảm ứng thông minh chỉ có tại Anh ngữ iStar. Đây là phương pháp học hiện đại và hiệu quả bậc nhất hiện nay giúp tạo hứng thú và sự tự tin cho trẻ khi tiếp cận với tiếng Anh, ngôn ngữ toàn cầu. 

  1. Mục tiêu khóa học:
  • Có khả năng nhận biết được ý chính của một đoạn văn và trả lời các câu hỏi theo thông tin trong bài
  • Có khả năng hiểu văn bản thuộc các thể loại khác nhau
  • Có khả năng làm chủ được trong các tình huống giao tiếp khác nhau
  • Có khả năng mô tả được các đồ vật, nơi chốn theo chủ đề được học
  • Có thể nhận biết và sử dụng các quy tắc cơ bản khi viết văn (cách viết hoa danh từ riêng, cách sử dụng các dấu trong câu, viết thư, viết công thức nấu ăn…)
  • Trang bị kiến thức để học sinh có thể đạt được năng lực ngôn ngữ ở trình độ Mover khi hoàn thành khóa học tiếp theo – Kid’s Box 4
  • Hiểu các bài giảng về khoa học và thực hiện các thí nghiệm khoa học đơn giản bằng tiếng Anh
  1. Khung chương trình chi tiết:

 

Time

Thời gian

Topic

Chủ đề

Sentences

Mẫu câu

Vocabulary

Từ vựng

Pronunciation

Ngữ âm

Contents

Nội dung bài học

Lesson 1, 2

Hello

– What’s your name?

– How old are you?

– I like …ing.

– What’s he/she doing?

– What’s your favorite toy called?

– Numbers 1 – 20

– doing, sitting, reading, eating, standing, drinking, jumping.

 

– Numbers.

– Greetings.

– The alphabet.

– The present continuous tense.

Lesson 3, 4, 5, 6

Unit 1

Family matters

 – like/love …ing.

– want to …

– Do you like …ing?

– Who’s playing a game with her aunt?

 

– aunt, daughter, granddaughter, grandson, grandparents, son, uncle

– playing a game, reading, playing football, painting, taking a photo

Syllables

 

– Family tree.

– Describing people.

– Asking about hobbies.

– Yes no question.

– V-ing.

 

Lesson 7

Read and Understand Science

Using a thermometer – Temperature is a property that can be measure

Thermometer, measures, heat, cook, worker

Physical phenomenon: hot and cold

We use the thermometer.

The thermometer measures heat.

   

Lesson 8, 9, 10, 11

Unit 2

Home sweet home

– Where do you live?

– What’s your address?

– What’s your phone number?

– Numbers 12 – 90

– stairs, lift, balcony, basement, flat, town, village, city

The sound /eə/ /au/ /ɔ:/

 

– Numbers 12 – 90.

– Asking for address.

– The present continuous tense (cont.).

Lesson 12

Review and Mini Test

Lesson 13

My first writing 2

My relatives

Describing people.

wonderful, delicious, handsome, short, funny, healthy

 
 

Lesson 14, 15, 16, 17

Unit 3

 

A day in the life

– How often do you…?

– What do you do before/after…?

– What time does he/she…?

– get dressed, get undressed, get up, wake up, put on, take off, wash, go to bed/school, have a shower

– days of the week

– Frequency adverbs: always, sometimes, never

The sound /ə/

 

– Daily routines.

– Asking about the time.

– Adverbs of time, adverbs of frequency.

Lesson 18 Read and Understand Science

Shadows

– Light travels in a straight line until it strikes an object.

Light, shadow

Turn on the light. The light goes in a straight line.

 
 

Lesson 19, 20, 21, 22

Unit 4

In the city

– Where’s the sports centre?

– Must I…? Yes, you must.

– Can I…? Yes, you can.

bank, bus station, cinema, sports centre, supermarket, swimming pool, library, market

– Syllables

– Word stress

– Public places.

– Prepositions.

– Modal verbs: must/can.

Lesson 23

Review

Lesson 24

Mid – term Test

Lesson 25

My first writing 2

At the beach

Writing about what people do in the holiday

build, catch, collect, go, have, like

 

– The present simple and present continuous tense.

Lesson 26, 27, 28, 29

Unit 5

Fit and well

– What’s the matter with you?

– He’s/She’s/They’ve got…

– I/You/We/They/She/he mustn’t…

cold, cough, stomachache, headache, temperature, toothache

The sound /u:/ /ɔi/ / əu/

– Health matters.

– Modal verbs: mustn’t.

– I’ve got…

Lesson 30

Read and Understand Science

Sunshine & Sam’s Science Fair Project

Life Science – The sun provides light and heat. Plants need light to grow and survive.

Sun, light, heat, gas, plants

Green plants need light from the sun to make their food. Without sunlight, green plants will die.

 
 

Lesson 31, 32, 33, 34

Unit 6

A day in the country

– Shall I…?

 

 

– field, forest, grass, lake, leaf, picnic, plant, river

– bad, cold, hot, fat, loud, hungry, thirsty, thin, strong, weak, quiet, tired, tall, long

The sound /a:/ /ei/ /æ/

– The present continuous tense.

– Modal verbs: shall.

Lesson 35

Review and Mini Test

Lesson 36

My first writing 3

Holiday fun

Writing about what people do in some special occasions.

day, month, exchange, put up, presents, wear, bow, for free

 

Holiday in the world.

 

Lesson  37, 38, 39, 40

Unit 7

World of animals

– Whales are bigger than dolphins.

– Lion can…

 

– dolphin, kangaroo, lion, panda, shark, whale, parrot, bear

– clean, big, dirty, good, bad

The sound /i/ /ai/

– Animals.

– Comparative.

– Short adjectives.

Lesson 41 Physical Science

Cook it!

– The properties of materials may change when they are cooked.

Egg, carrot, hamburger, bowl, fork, chop

This is an egg.

I break it in a bowl. I beat it with a fork. I cook it.

   

Lesson 42, 43, 44, 45

Unit 8

Weather report

– What’s the weather like at the beach? It’s…

– It was sunny yesterday.

– They were at home yesterday.

cloudy, raining, snowing, sunny, wet, windy

The sound /3:/ /^/

– Weather conditions.

– Asking about the weather.

– Past simple: was, wasn’t, were, weren’t

Lesson 46

My first writing 3

A city

Describing a city

islands, million, coast, capital, canal, church, host, popular

 

– Population of some cities.

– Superlative.

Lesson 47

Review

Lesson 48

Final test

 

 

 

 

Time

Thời gian

Topic

Chủ đề

Sentences

Mẫu câu

Vocabulary

Từ vựng

Pronunciation

Phát âm

Content lessons

Nội dung bài học

Lesson 1 + 2 Hello Hello, goodbye

What’s your name? My name’s…

How old are you? I’m (eight).

I like (reading).

What’s…called? She’s/ He’s/ It’s called…

Have got, present continuous for present actions

Comic

Greenhouse

Lock and key

Detective agency

Magnifying glass

Brushes

Joke

Fur

The phoneme
/e/ /i/ / ɒ/ / æ/
 
 
Lesson 3 + 4 Family matters Possessive ‘s, present continuous for present actions, present simple, like/ love + -ing/ nouns, want + infinitive, short answers Yes, I do/ No, I don’t Aunt, uncle

Daughter, son

Granddaughter

Parent, children

Grandparents

Grandchildren

Good at, science

Doctor, naughty, quiet, towel, clever, at the shops, read about, catch, beard, curly, fair, moustache, straight, hair, farmer, people, pet thief, dirty, jacket, private detectives

syllables Description of paintings, paintings, portraits, artist, self portrait, still life
Lesson 5 + 6 Home sweet home Description of a house/ flat, numbers 21-100, present continuous for present actions, prepositions: above, below, between, next to, at City, town, village, country, street, balcony, basement, downstairs, lift, floor, home, stairs, upstairs, flat (apartment), block of flats (apartment block), need, address, move house, pear, lovely, torch
The phonemes
/ eə/ /au/ / ɔ:/

 

Half, go up, tree house, yurt, igloo, island, ladder, goat, camel, skin, cover, mat, look for, temperatures, Inuit, Mongolia, Mongolian, Asia, Korowai, Papua New Guinea, Australia, Canada, Greenland, minus (45), inside, outside, bricks, wood, snow, made from, mistakes, houseboat, radio, escalator
Lesson 7 + 8 Review Review Unit 1 + 2
Lesson 9 + 10 A day in the life Present simple for routines: statements and questions, How often…? Frequency adverbs: always, sometimes, never, every day Get dressed, get undressed, get up, wake up, put on, take off, wash, go to bed/ school, have a shower, wake up, come home, have breakfast/ lunch/ dinner, before, after, during, days of the week, week, weekend, show, everybody knows…, reporter
The phoneme
/ə/

 

Job, teacher, dentist, police officer, firre fighter, nurse, uniform, accident, special clothes, stop, safe, mask, bad, hospital, imperatives for warnings: remember…, Don’t play…, dangerous, seat belt, Remember to…, driver, rivers, lakes, handcuffs, thermometer, tractor, bright colours
Lesson 11+12 In the city Prepositions: near, opposite, infinitive of purpose: You go there to buy food. Must for obligation, impersonal you, can for permission Bank, bus station, café, cinema, hospital, library, market, shop, sports centre, supermarket, swimming pool, fruit, vegetables, money, CD, flowers, study, exam, tomorrow, tidy, untidy, bank robber, look for, Hands up! Give me… Syllables and word stress Money, currency, coins, notes, pence, pound, add, take away (subtract), price, pay, metal, Middle East, How much…? Total, menu, money and prices, digital radio, digital camera, a watch, shopping list
Lesson 13+14 Review

Review unit 3 + 4

Lesson 15 Test 1
Lesson 16 Outdoor activities
Lesson 17+18 Fit and well What’s the matter with (you/him/her/them)? I’m not very well.

Positive and negative obligations, must, mustn’t, permission: can/ can’t, clauses with when

Cold, cough, stomach – ache, headache, temperature, toothache, back, shoulder, backache, earache, hurt, good morning, meal, get, pick up, healthy, hop, skip, climb, soccer, look after, rich
The phonemes /u:/ / ɔi/ / əu/
The right food, vegetables, pieces, bad for…, exercise, rest, a good idea to…, fresh air, relax, move, fit, well
Lesson 19+20 A day in the country Present continuous for narrating a story, suggestions and offers: shall I…? Rhyming words, field, forest, grass, lake, leaf, picnic, plant, river, country, countryside, duck, on the ground, free time, adjectives: bad, cold, fat, hot, hungry, loud, quiet, strong, thirsty, tired, thin, weak, skin, angry, plate, bowl, packet, lost, bottle, start The phonemes /a:/ /ei/ /æ/ Air, to breathe, seeds, roots, material, oxygen, cotton wool, sunlight, mango, lentil, bean, pea, watch, experiment carbon dioxide, instructions
Lesson 21+ 22 Review Review unit 5 + 6
Lesson 23+24 World of animals Adjective order, comparative of common irregular and one – and two-syllable regular adjectives, bad/ worse, good/ bad, -y, -ier, -er, doubling of consonants: thin/ thinner Dolphin, kangaroo, lion, panda, shark, whale, parrot, bear, bat, insect, pouch, quick, the Internet, jungle, than, kitten, rock, island, the (white) one, both, fine, office, the wrong man The phonemes

/i/ /ai/

Madagascar, habitat, island, Africa, Indian Ocean, cave, snow, ring-tailed lemur, I think…, fast
Lesson 25+26 Weather report Past simple affirmative and negative: was, wasn’t, were, weren’t

It’s (snowing, cold, wet, windy)

What’s the weather like (at the beach)?

Weather, weather report, weatherman, cloud, cloudy, hot, sun, sunny, rain, rainbow, snow, wet, wind, windy, today, yesterday, last weekend, sweater, scarf, coat, ready, because, fine (for weather), mine The phoneme /3:/ /^/ Biggest orchestra, instrument, drums, keyboard, brass, percussion, strings, woodwind, composer, pop, folk, classical, jazz, snowman, violin, drums, electric guitar, flute, trumpet
Lesson 27+28 Review

Review unit 7 + 8

Lesson 29 Final test
Lesson 30 Outdoor activities